MSDS® chỉ cấp mức năng lượng tối thiểu cần thiết để vận hành cổng xoay, giúp tăng an toàn cho người dùng theo tiêu chuẩn DIN EN 17352
MPT Single
Cổng xoay full-height MPT là giải pháp lý tưởng để kiểm soát ra/vào ngoài trời khi cần cho lượng người lớn đi vào hoặc rời khu vực trong thời gian ngắn.
MPT
Bảo vệ ổn định các khu vực ngoài trời và khuôn viên doanh nghiệp có lưu lượng người đi bộ cao
Nhiều tuỳ chọn, ví dụ: mở rộng lối cho xe lăn
Designed for 10 million cycles of opening and closing
For Pedestrians
Cổng xoay MPT là giải pháp lý tưởng khi cần bảo vệ khu vực ngoài trời có lưu lượng người đi bộ cao. Hệ thống hỗ trợ nhiều tùy chọn kiểm soát truy cập.
Maximum Safety
Kiến trúc hệ thống đồng bộ
Cổng xoay full-height Magnetic dùng chung truyền động, bộ điều khiển và nguồn với barrier và cổng pedestrian, giúp đơn giản đào tạo – quản lý linh kiện and tăng tốc lắp đặt, bảo trì.
Công nghệ truyền động tiên tiến
Drive mechanism MHTM™ với hộp số hành tinh giúp trụ trung tâm chạy êm, ổn định, gần như không ồn, đảm bảo dẫn hướng ra/vào an toàn và thoải mái.


DETAILED PRODUCT SPECIFICATIONS
- Technical Specifications
- Options
Technical Specifications |
MPT 132 3 cánh |
MPT 132 4 cánh |
MPT 33 3 cánh |
MPT 33 4 cánh |
MPT 30 3 cánh |
MPT 30 4 cánh |
| Số cánh (góc quay) | 3 (120°) | 4 (90°) | 3 (120°) | 4 (90°) | 3 (120°) | 4 (90°) |
| Drive Technology | MHTM™ | MHTM™ | điện - cơ (electromechanical) | điện - cơ (electromechanical) | cơ khí (mechanical) | cơ khí (mechanical) |
| Voltage | 110-240 VAC, 50/60 Hz | 110-240 VAC, 50/60 Hz | 110-240 VAC, 50/60 Hz | 110-240 VAC, 50/60 Hz | - | - |
| Power Consumption | khoảng 50 W (không gồm phụ kiện) | khoảng 50 W (không gồm phụ kiện) | khoảng 50 W (không gồm phụ kiện) | khoảng 50 W (không gồm phụ kiện) | - | - |
| Duty Cycle | 100% | 100% | 100% | 100% | - | - |
| Enclosure protection rating | IP 43 | IP 43 | IP 43 | IP 43 | IP 43 | IP 43 |
| Kích thước (D x R x C) | 1510 x 1500 x 2235 mm | 1359 x 1076 x 2235 mm | 1510 x 1500 x 2235 mm | 1359 x 1076 x 2235 mm | 1510 x 1500 x 2235 mm | 1359 x 1076 x 2235 mm |
| Weight | khoảng 250 kg | khoảng 230 kg | khoảng 250 kg | khoảng 230 kg | khoảng 250 kg | khoảng 230 kg |
| Operating Temperature Range | -25 đến +55° C | -25 đến +55° C | -25 đến +55° C | -25 đến +55° C | -25 đến +55° C | -25 đến +55° C |
Options |
MPT Single |
| Vật liệu | Thép mạ kẽm, thép sơn tĩnh điện (màu tiêu chuẩn), thép sơn tĩnh điện (màu đặc biệt), inox V4A |
| Chế độ khi mất điện | Cho phép đi qua tự do hoặc tự động khóa khi mất điện |
| Phụ kiện đi kèm | Cột nối dài, đèn chiếu sáng, khung đế, bộ lắp đặt chân đế, mái che |
| Mở rộng | Kiểm soát lối đi cho xe đạp, xe lăn và vận chuyển vật tư/hàng hóa (MPG 162) |
| Standard Colors | RAL 7042; RAL 7016; RAL 6005 |
SẢN PHẨM DÒNG PERIMETER PROTECTION
OTHER PRODUCT LINES
NEED MORE PRODUCT ADVICE ?
Our seasoned team of experts, with extensive experience in major domestic projects, delivers effective access control and traffic management solutions tailored for diverse locations, from residential complexes to highways and expressways

