MPT
Turnstiles
Reliable securing of outdoor areas and company grounds with high rates of pedestrian traffic
Numerous options, e. g. expansion for wheelchair access
Designed for 10 million opening and closing actions
Cổng quay tự động MPT Single Turnstiles
Đất nước phát triển, nhu cầu sống tăng cao. Nhu cầu về hàng hóa về việc làm tăng cao. Chính vì vậy các công ty, xí nghiệp mở ra nhằm giải quyết 2 vấn đề thiết yếu cho người dân đó chính là hàng hóa và việc làm. Mỗi công ty đều có hàng trăm, hàng nghìn công nhân. Vậy để có thể quản lý mật độ dày đặc người ra vào công ty là không hề dễ dàng. Để giải quyết vấn đề này chúng ta cần cổng quay tự động MPT Single Turnstiles . Thiết bị này chính là giải pháp thông minh trong trường hợp nay.
1. Thông số kỹ thuật của cổng quay tự động MPT Single Turnstiles
Kích thước: 1200 x 300 x 980mm
Chiều rộng lối đi: 850mm
Chiều rộng 1 cánh: 425mm
Chất liệu thân: Inox 304
Hướng lưu thông: Tùy thuộc vào thiết bị hai chiều hoặc một chiều
Tốc độ: 30-45 Người/ Phút (Có thể tùy chỉnh độ tăng hoặc giảm)
Đèn led hiển thị: 1
Cửa đọc thẻ: 2
Công suất: 120W
Môi trường thích hợp: -25℃ ~ +60℃, RH ≤90%
Độ ẩm tương đối: ≥ 90%RH
Phương thức giao tiếp: RS485, ≤ 1200m
Nguồn điện: AC 220V/110V ± 10% 50/60MHZ
2. Đặc điểm nổi bật của cổng quay tự động MPT Single Turnstiles
Với công nghệ hiện đại thiết kế cổng xoay tự động Single Turnstiles có thể điều chỉnh chính xác theo mục đích được lập trình. Cổng xoay tự động MPT Single Turnstiles được chạy bằng động cơ điện. Giúp kiểm soát 100% lượng người ra vào của khu công ty xí nghiệp, ít sai sót và hệ thống kiểm soát hoạt động linh hoạt.
3. Ứng dụng của cổng quay tự động MPT Single Turnstiles
Cổng quay tự động MPT được sử dụng phổ biến trong các công ty, xí nghiệp, công viên, khu vui chơi,…. Nhằm kiểm soát tốt lượng người ra vào của khu vực.
4. Hướng dẫn sử dụng của cổng quay tự động MPT Single Turnstiles
Cách để sử dụng cổng quay tự động Single Turnstiles vô cùng đơn giản. Với thiết kế chạy bằng điện, các bạn chỉ cần kết nối nguồn điện là hệ thống sẽ hoạt động. Các bạn có thể đặt mặc định hoặc tùy điều khiển chiếc cổng.
5. Ưu điểm của cổng quay tự động MPT Single Turnstiles
– Giúp kiểm soát tuyệt đối lượng người ra vào khu vực. Nhằm đảm bảo an toàn cho mọi người.
– Cửa có thể điều chỉnh theo yêu cầu của điều khiển, chỉnh sửa bổ sung thêm làn đường giúp cho những người đi xe lăn có làn đường riêng.
Đối với sản phẩm cổng quay tự động MPT bạn nên đến với STS sản phẩm của chúng tôi có khả năng đóng mở lên đến 10.000.000 lần. Chúng tôi cam kết chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
6. Các bạn nên mua cổng quay tự động MPT Single Turnstiles ở công ty STS thay vì mua ở những nơi khác
STS Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng cao cho quý khách. Hệ thống cổng quay tự động MPT Single Turnstiles của chúng tôi có thể đóng mở 10.000.000 lần. Thời gian bảo hành dài hạn. Sản phẩm được kiểm nghiệm trước khi xuất ra thị trường và có giấy phép nguồn gốc xuất xứ. Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm nếu sản phẩm của chúng tôi xảy ra lỗi.
Trên đây là các thông tin về sản phẩm cổng quay tự động MPT Single Turnstiles. Hãy đến với STS đặt hàng ngay hôm nay để hưởng các gói ưu đãi hấp dẫn nhất. Chi tiết tham khảo thêm tại website: http://stsolution.vn/


Dành cho người đi bộ
Cửa quay MPT là giải pháp lý tưởng để đảm bảo an toàn cho các khu vực ngoài trời có tần suất người đi bộ cao. Nhiều tùy chọn có sẵn để kiểm soát ra vào.
Công nghệ tiên tiến
Công nghệ MHTM™ hoạt động mà không cần bảo trì, tiết kiệm năng lượng và trình khởi động riêng.
An toàn tối đa
Lực tác động thấp và phát hiện tiếp xúc nhạy cảm bảo vệ tối ưu cho người dùng..
- Thông số kỹ thuật
- tuỳ chọn
Technical data | MPT 132 3-wing | MPT 132 4-wing | MPT 33 3-wing | MPT 33 4-wing | MPT 30 3-wing | MPT 30 4-wing |
| Number of wings (angle) | 3 (120°) | 4 (90°) | 3 (120°) | 4 (90°) | 3 (120°) | 4 (90°) |
| Drive technology | MHTM™ | MHTM™ | electromechanical | electromechanical | mechanical | mechanical |
| Voltage | 110-240 VAC, 50/60 Hz | 110-240 VAC, 50/60 Hz | 110-240 VAC, 50/60 Hz | 110-240 VAC, 50/60 Hz | - | - |
| Power consumption | approx. 50 W (without accessories) | approx. 50 W (without accessories) | approx. 50 W (without accessories) | approx. 50 W (without accessories) | - | - |
| Duty cycle | 100% | 100% | 100% | 100% | - | - |
| Enclosure rating | IP 43 | IP 43 | IP 43 | IP 43 | IP 43 | IP 43 |
| Dimensions (L x W x H) | 1510 x 1500 x 2235 mm | 1359 x 1076 x 2235 mm | 1510 x 1500 x 2235 mm | 1359 x 1076 x 2235 mm | 1510 x 1500 x 2235 mm | 1359 x 1076 x 2235 mm |
| Weight | approx. 250 kg | approx. 230 kg | approx. 250 kg | approx. 230 kg | approx. 250 kg | approx. 230 kg |
| Temperature range | -25 to +55° C | -25 to +55° C | -25 to +55° C | -25 to +55° C | -25 to +55° C | -25 to +55° C |
Options | MPT Single |
| Material | Galvanized steel, powder-coated steel in standard colors, powder-coated steel in special colors, stainless steel V4A |
| Reaction to power failure | Free access or auto-locking on power failure |
| Attachments | Extension column, illumination, base frame, base mounting set, roof |
| Expansions | Controlled access for bicycles, wheelchairs and the transport of material (MPG 162) |
| Standard colours | RAL 7042; RAL 7016; RAL 6005 |

