DÒNG SẢN PHẨM JS
FAAC JS-Series là dòng trụ chắn an ninh cao, được thiết kế để tối đa hóa an toàn tại các khu vực có nguy cơ bị phương tiện xâm nhập/đâm phá, nhưng vẫn đảm bảo tính “không xâm lấn” về thẩm mỹ (phù hợp quảng trường, phố đi bộ, khu vực công cộng, công trình nhạy cảm…).
KHẢ NĂNG NGĂN CHẶN XE
Hệ thống có khả năng ngăn chặn các xe tải đâm va có trọng lượng 7.500kg ở tốc độ từ 50km/h đến 80km/h tuỳ cấu hình:
- Được thử nghiệm theo các tiêu chuẩn phổ biến: PAS 68, IWA 14-1, ASTM F2656.
-
Chứng nhận chặn xe tải 7.500 kg:
-
JS48: xe 7.500 kg ở 50 km/h
-
JS80: xe 7.500 kg ở 80 km/h





LUÔN NHƯ MỚI - LỚP ỐP BẢO VỆ THAY THẾ ĐƯỢC
Thân trụ thép cường lực + ốp bảo vệ tùy chọn & thay thế được giúp dễ “tân trang” mà không tốn công tháo lắp phức tạp.
2 lựa chọn ốp:
mDure® (độc quyền FAAC)
mDure® + inox AISI 316 hoàn thiện satin
- Khả năng chịu va đập/trầy xước, chống tác nhân hóa học/UV và có thể tái chế.
LẮP ĐẶT & BẢO TRÌ HIỆU QUẢ
- Bảo trì từ phía trên: tiếp cận cụm chính để kiểm tra/thay thế không cần nhấc trụ khỏi nền, không cần thiết bị nâng hạ.
Cụm thủy lực tích hợp (bản tự động): giảm chi phí và đơn giản thi công vì không cần đi đường ống thủy lực ngầm.
- Chống ăn mòn nhờ lớp phủ Rilsan® (polyamide resin) giúp chống thời tiết và tác nhân hóa học.


LỰA CHỌN THEO NHU CẦU
JS 48 HA - JS 80 HA
Việc bảo trì có thể được thực hiện mà không cần tháo trụ chắn. Không cần thiết bị nâng hạ.
Có khả năng chịu được va đập của xe tải chạy ở tốc độ 50 km/h (JS 48 HA) hoặc 80 km/h (JS 80 HA). Xếp hạng xuyên thủng P1, vẫn hoạt động sau va đập.
JS 48 R - JS 80 R
Xi lanh có thể tháo rời để dễ dàng tiếp cận tạm thời.
Thiết kế “Lắp đặt nông”: yêu cầu độ sâu lỗ tối thiểu.
Có khả năng chịu được va đập của xe tải chạy ở tốc độ 50 km/h (JS 48 R) hoặc 80 km/h (JS 80 R). Xếp hạng xuyên thủng P1.
JS 80 F
Thiết kế “Lắp đặt nông”: yêu cầu độ sâu lỗ tối thiểu.
Có khả năng chịu được va đập của xe tải chạy ở tốc độ 80 km/h. Xếp hạng xuyên thủng P1.
THÔNG SỐ CHI TIẾT SẢN PHẨM
- JS 48 HA
- JS 48 R
- JS 80 HA
- JS 80 R
- JS 80 F
Mẫu / Model |
JS 48 HA |
JS 48 HA INOX |
JS 48 HA EF0 |
JS 48 HA EF0 INOX |
| Kiểu bộ vận hành | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực |
| Chiều cao trụ tính từ mặt đất | 1.000 mm | 1.000 mm | 1.000 mm | 1.000 mm |
| Đường kính trụ | 275 mm | 275 mm | 275 mm | 275 mm |
| Xử lý bề mặt thân trụ | Cataphoresis | Cataphoresis | Cataphoresis | Cataphoresis |
| Loại ống/bọc bảo vệ | mDure® | Aisi 316 stainless steel + mDure® | mDure® | Aisi 316 stainless steel + mDure® |
| Chiều cao dải phản quang | 55 mm | 55 mm | 55 mm | 55 mm |
| Màu dải phản quang tiêu chuẩn | Trắng | Trắng | Trắng | Trắng |
| Vật liệu nắp đầu trụ | Nhôm | Nhôm | Nhôm | Nhôm |
| Xử lý bề mặt nắp đầu trụ | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® |
| Tốc độ nâng | 170 mm/s | 170 mm/s | 170 mm/s | 170 mm/s |
| Chức năng nâng nhanh | Không | Không | Có | Có |
| Tốc độ nâng với EF0 | - | - | 500 mm/s | 500 mm/s |
| Thiết bị nhả/mở khóa | Có | Có | Có | Có |
| Tốc độ hạ | 250 mm/s | 250 mm/s | 250 mm/s | 250 mm/s |
| Điện áp nguồn | 207-243V ~ 50/60 Hz | 207-243V ~ 50/60 Hz | 207-243V ~ 50/60 Hz | 207-243V ~ 50/60 Hz |
| Công suất tối đa | 3.500 W | 3.500 W | 3.500 W | 3.500 W |
| Mục đích sử dụng | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) |
| Năng lượng va chạm chịu được | 673.000 J | 673.000 J | 673.000 J | 673.000 J |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -15°C ÷ +80°C | -15°C ÷ +80°C | -15°C ÷ +80°C | -15°C ÷ +80°C |
| Nhiệt độ môi trường khi có bộ sưởi | -40°C ÷ +80°C | -40°C ÷ +80°C | -40°C ÷ +80°C | -40°C ÷ +80°C |
| Cấp bảo vệ bộ nguồn thủy lực | IP67 | IP67 | IP67 | IP67 |
| Cấp tải (EN 124) | C250 | C250 | C250 | C250 |
| Trọng lượng trụ chắn | 530 kg | 530 kg | 560 kg | 560 kg |
| Trọng lượng hố âm | 200 kg | 200 kg | 200 kg | 200 kg |
Mẫu / Model |
JS 48 R |
JS 48 R INOX |
| Chiều cao trụ tính từ mặt đất | 1.000 mm | 1.000 mm |
| Đường kính trụ | 275 mm | 275 mm |
| Xử lý bề mặt thân trụ | Cataphoresis | Cataphoresis |
| Loại ống/bọc bảo vệ | mDure® | Inox AISI 316 + mDure® |
| Chiều cao dải phản quang | 55 mm | 55 mm |
| Màu dải phản quang tiêu chuẩn | Trắng | Trắng |
| Vật liệu nắp đầu trụ | Nhôm | Nhôm |
| Xử lý bề mặt nắp đầu trụ | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® |
| Trọng lượng đế âm | 120 kg | 120 kg |
| Mục đích sử dụng | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) |
| Năng lượng va chạm chịu được | 673.000 J | 673.000 J |
| Trọng lượng trụ chắn | 180 kg | 180 kg |
Mẫu / Model | JS 80 HA | JS 80 HA INOX | JS 80 HA EF0 | JS 80 HA EF0 INOX |
| Kiểu bộ vận hành | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực |
| Chiều cao trụ tính từ mặt đất | 1.000 mm | 1.000 mm | 1.000 mm | 1.000 mm |
| Đường kính trụ | 275 mm | 275 mm | 275 mm | 275 mm |
| Xử lý bề mặt thân trụ | Cataphoresis | Cataphoresis | Cataphoresis | Cataphoresis |
| Loại ống/bọc bảo vệ | mDure® | Inox AISI 316 + mDure® | mDure® | Inox AISI 316 + mDure® |
| Chiều cao dải phản quang | 55 mm | 55 mm | 55 mm | 55 mm |
| Màu dải phản quang tiêu chuẩn | Trắng | Trắng | Trắng | Trắng |
| Vật liệu nắp đầu trụ | Nhôm | Nhôm | Nhôm | Nhôm |
| Xử lý bề mặt nắp đầu trụ | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® |
| Tốc độ nâng | 170 mm/s | 170 mm/s | 170 mm/s | 170 mm/s |
| Chức năng nâng nhanh | Không | Không | Có | Có |
| Tốc độ nâng với EF0 | - | - | 500 mm/s | 500 mm/s |
| Thiết bị nhả/mở khóa | Có | Có | Có | Có |
| Tốc độ hạ | 250 mm/s | - | 250 mm/s | - |
| Điện áp nguồn | 207-243V ~ 50/60 Hz | 207-243V ~ 50/60 Hz | 207-243V ~ 50/60 Hz | 207-243V ~ 50/60 Hz |
| Công suất tối đa | 3.500 W | 3.500 W | 3.500 W | 3.500 W |
| Mục đích sử dụng | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) |
| Năng lượng va chạm chịu được | 1.852.000 J | 1.852.000 J | 1.852.000 J | 1.852.000 J |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -15°C ÷ +80°C | -15°C ÷ +80°C | -15°C ÷ +80°C | -15°C ÷ +80°C |
| Nhiệt độ môi trường khi có bộ sưởi | -40°C ÷ +80°C | -40°C ÷ +80°C | -40°C ÷ +80°C | -40°C ÷ +80°C |
| Cấp bảo vệ bộ nguồn/bơm thủy lực | IP67 | IP67 | IP67 | IP67 |
| Cấp tải (EN 124) | C250 | C250 | C250 | C250 |
| Trọng lượng trụ chắn | 670 kg | 670 kg | 700 kg | 700 kg |
| Trọng lượng hố âm | 200 kg | 200 kg | 200 kg | 200 kg |
Mẫu / Model |
JS 80 R |
JS 80 R INOX |
| Chiều cao trụ tính từ mặt đất | 1.000 mm | 1.000 mm |
| Đường kính trụ | 275 mm | 275 mm |
| Xử lý bề mặt thân trụ | Cataphoresis | Cataphoresis |
| Loại ống/bọc bảo vệ | mDure® | Inox AISI 316 + mDure® |
| Chiều cao dải phản quang | 55 mm | 55 mm |
| Màu dải phản quang tiêu chuẩn | Trắng | Trắng |
| Vật liệu nắp đầu trụ | Nhôm | Nhôm |
| Xử lý bề mặt nắp đầu trụ | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® |
| Trọng lượng đế âm | 120 kg | 120 kg |
| Mục đích sử dụng | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) |
| Năng lượng va chạm chịu được | 1.852.000 J | 1.852.000 J |
| Trọng lượng trụ chắn | 320 kg | 320 kg |
Mẫu / Model |
JS 80 F |
JS 80 F INOX |
| Chiều cao trụ tính từ mặt đất | 1.000 mm | 1.000 mm |
| Đường kính trụ | 275 mm | 275 mm |
| Xử lý bề mặt thân trụ | Cataphoresis | Cataphoresis |
| Loại ống/bọc bảo vệ | mDure® | Inox AISI 316 + mDure® |
| Chiều cao dải phản quang | 55 mm | 55 mm |
| Màu dải phản quang tiêu chuẩn | Trắng | Trắng |
| Vật liệu nắp đầu trụ | Nhôm | Nhôm |
| Xử lý bề mặt nắp đầu trụ | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® | Nhựa chống ăn mòn Rilsan® |
| Trọng lượng đế âm | 120 kg | 120 kg |
| Mục đích sử dụng | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) | An ninh vòng ngoài (Perimeter Security) |
| Năng lượng va chạm chịu được | 1.852.000 J | 1.852.000 J |
| Trọng lượng trụ chắn | 150 kg | 150 kg |
DÒNG SẢN PHẨM TRỤ CHẮN GIAO THÔNG KHÁC
J200
FAAC J200 là dòng trụ chắn tự động gọn gàng, thiết kế để kiểm soát xe ra/vào tại các khu vực yêu cầu thẩm mỹ cao như khu dân cư, biệt thự, bãi xe nội bộ, đường nhánh.
- Thiết kế nhỏ gọn Ø200: phù hợp lắp đặt trong khu dân cư, vỉa hè hẹp, cổng nội bộ mà vẫn giữ mỹ quan.
- Vận hành tự động ổn định: cơ cấu nâng/hạ phù hợp nhu cầu điều tiết xe “nhẹ”, hạn chế xe lạ đi vào khu riêng tư.
J275
Dùng để điều tiết xe tại khu thương mại, công nghiệp, khu đô thị hạn chế xe; phù hợp tần suất sử dụng cao.
- Cơ cấu thủy lực; có cơ chế xả thủy lực tự động khi mất điện hoặc cấu hình xả theo van điện (tùy cài đặt).
- Hỗ trợ lắp đặt nhiều trụ, có các thành phần/đầu nối phục vụ vận hành & an toàn (đèn LED, công tắc áp suất, tiếp điểm từ…).
CÁC DÒNG SẢN PHẨM KHÁC
BẠN CẦN TƯ VẤN THÊM VỀ SẢN PHẨM
Với đội ngũ chuyên gia dày dạn kinh nghiệm, đã tham gia nhiều dự án lớn trong nước. Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn các giải pháp kiểm soát vào/ra, phân luồng giao thông hiệu quả, phù hợp cho nhiều địa điểm từ khu dân cư đến quốc lộ – cao tốc.

