DÒNG SẢN PHẨM J275
Dùng để điều tiết xe tại khu thương mại, công nghiệp, khu đô thị hạn chế xe; phù hợp tần suất sử dụng cao.
ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG DỄ DÀNG
Hệ thống có thể được vận hành linh hoạt theo nhiều phương thức khác nhau, phù hợp từ nhà ở, khu phố đi bộ đến khu công nghiệp – kho bãi. Tùy nhu cầu, bạn có thể chọn điều khiển từ xa, qua điện thoại (GSM) hoặc tích hợp kiểm soát ra vào bằng thẻ để tăng tính an toàn và tự động hóa.



ĐIỂM NỔI BẬT CỦA HỆ THỐNG
- Biến thể an ninh cao: J275 2K20 Hiệu năng được chứng nhận theo PAS 68 & IWA 14-1; có cấu hình chống xe tải 7.500 kg ở ~48 km/h.
Tốc độ nâng/hạ tối ưu: có thể cấu hình hạ nhanh (rapid lowering) cho tình huống cần mở thông xe gấp hoặc tăng thông lượng giờ cao điểm.
DÀNH CHO LƯU LƯỢNG & AN NINH CAO
FAAC J275 là dòng trụ chắn tự động “đô thị” phù hợp các điểm ra/vào có lưu lượng xe lớn và yêu cầu vận hành liên tục như khu thương mại, nhà máy, kho bãi, khu trung tâm hoặc các tuyến đường hạn chế phương tiện.
Tuỳ chọn hành trình 600 mm hoặc 800 mm: linh hoạt theo yêu cầu kiểm soát và mức độ “rào chắn” mong muốn.
LỰA CHỌN THEO NHU CẦU
J275 HA (Automatic)
Thích hợp cho khu vực có lưu lượng phương tiện giao thông qua lại cao, như trung tâm thương mại, khu công nghiệp…
Sử dụng liên tục mà không ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
J275 SA (Semi-Automatic)
Giải quyết các vấn đề đỗ xe mà không cần dùng điện.
Thích hợp cho các khu vực trong trung tâm thành phố, những nơi khó sử dụng dây điện.
J275 F (Fixed)
Thiết bị được lắp đặt đơn giản và nên hạn chế đào bới tại nơi lắp đặt.
Có thể lắp đặt cố định tại một vị trí nhằm giới hạn các phương tiện hoặc lắp đặt kèm theo trụ chắn tự động và bán tự động để củng cố hệ thống.
THÔNG SỐ CHI TIẾT SẢN PHẨM
- J275 HA H600
- J275 SA H600
- J275 F H600
Thông số kỹ thuật |
J275 HA H600 |
J275 HA H600 INOX |
| Truyền động | Bộ nguồn thủy lực | Bộ nguồn thủy lực |
| Chiều cao trụ nhô lên khỏi mặt đất [mm] | 600 | 600 |
| Đường kính trụ [mm] | 275 | 275 |
| Vật liệu thân trụ | Thép SJ235JRG2 EN 10277 (dày 6mm) | Inox AISI 316L hoàn thiện mờ (dày 6mm) |
| Bề mặt thân trụ | Sơn tĩnh điện polyester + xử lý cataphoresis | Hoàn thiện mờ (satin) |
| Nắp đầu trụ | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 |
| Thời gian nâng [s] | ~5 | ~5 |
| Thời gian hạ [s] | ~7 | ~7 |
| Tự động hạ khẩn cấp | Có (tùy chọn) | Có (tùy chọn) |
| Công tắc an toàn | Có (tùy chọn) | Có (tùy chọn) |
| Hạ khẩn cấp bằng tay | Có (tùy chọn) | Có (tùy chọn) |
| Nguồn cấp | 230V ~ 50(60Hz) | 230V ~ 50(60Hz) |
| Công suất tiêu thụ tối đa [W] | 575 | 575 |
| Cấp bảo vệ bộ thủy lực | IP67 | IP67 |
| Mức độ sử dụng khuyến nghị | Cường độ cao | Cường độ cao |
| Chiều cao dải phản quang [mm] | 25 | 25 |
| Màu dải phản quang | Cam | Cam |
| Tổng trọng lượng [Kg] | 112 | 112 |
| Nhiệt độ làm việc | -15 °C / +55 °C | -15 °C / +55 °C |
| Nhiệt độ làm việc khi có bộ sưởi (phụ kiện) | -25 °C / +55 °C | -25 °C / +55 °C |
| Kích thước phần âm (R x S x C) [mm] | 560 x 560 x 950 | 560 x 560 x 950 |
| Kích thước hố đào yêu cầu (R x S x C) [mm] | 1000 x 1000 x 1250 | 1000 x 1000 x 1250 |
| Cáp nguồn | 16+1 lõi – tiết diện tối thiểu 1,5mm (không kèm theo) | 16+1 lõi – tiết diện tối thiểu 1,5mm (không kèm theo) |
| Chiều dài cáp tối đa [m] | 50 | 50 |
Thông số kỹ thuật |
J275 SA H600 |
J275 SA H600 INOX |
| Truyền động | Lò xo khí tác động đơn | Lò xo khí tác động đơn |
| Chiều cao trụ nhô lên khỏi mặt đất [mm] | 600 | 600 |
| Đường kính trụ [mm] | 275 | 275 |
| Vật liệu thân trụ | Thép SJ235JRG2 EN 10277 (dày 6mm) | Inox AISI 316L hoàn thiện mờ (dày 6mm) |
| Bề mặt thân trụ | Sơn tĩnh điện polyester + xử lý cataphoresis, màu xám đậm ánh kim RAL 7021 | Hoàn thiện mờ (satin) |
| Nắp đầu trụ | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 |
| Cơ cấu mở khóa | Mở khóa bằng chìa (kèm theo) | Mở khóa bằng chìa (kèm theo) |
| Chiều cao dải phản quang [mm] | 25 | 25 |
| Màu dải phản quang | Cam | Cam |
| Tổng trọng lượng [Kg] | 70 | 70 |
| Kích thước phần âm (R x S x C) [mm] | 560 x 560 x 950 | 560 x 560 x 950 |
| Kích thước hố đào yêu cầu (R x S x C) [mm] | 1000 x 1000 x 1250 | 1000 x 1000 x 1250 |
Thông số kỹ thuật |
J275 F H600 |
J275 F H600 INOX |
| Chiều cao trụ nhô lên khỏi mặt đất [mm] | 600 | 600 |
| Đường kính trụ [mm] | 275 | 275 |
| Vật liệu thân trụ | Thép SJ235JRG2 EN 10277 (dày 6mm) | Inox AISI 316L hoàn thiện mờ (dày 6mm) |
| Bề mặt thân trụ | Sơn tĩnh điện polyester + xử lý cataphoresis, màu xám đậm ánh kim RAL 7021 | Hoàn thiện mờ (satin) |
| Nắp đầu trụ | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 |
| Chiều cao dải phản quang [mm] | 25 | 25 |
| Màu dải phản quang | Cam | Cam |
| Tổng trọng lượng [Kg] | 34 | 34 |
| Kích thước phần âm (R x S x C) [mm] | ||
| Kích thước hố đào yêu cầu (R x S x C) [mm] | 750 x 750 x 150 | 750 x 750 x 150 |
DÒNG SẢN PHẨM TRỤ CHẮN GIAO THÔNG KHÁC
J200
FAAC J200 là dòng trụ chắn tự động gọn gàng, thiết kế để kiểm soát xe ra/vào tại các khu vực yêu cầu thẩm mỹ cao như khu dân cư, biệt thự, bãi xe nội bộ, đường nhánh.
- Thiết kế nhỏ gọn Ø200: phù hợp lắp đặt trong khu dân cư, vỉa hè hẹp, cổng nội bộ mà vẫn giữ mỹ quan.
- Vận hành tự động ổn định: cơ cấu nâng/hạ phù hợp nhu cầu điều tiết xe “nhẹ”, hạn chế xe lạ đi vào khu riêng tư.
JS48/JS80
Dòng FAAC JS48 / JS80 là bollard an ninh cao (High-Security), thiết kế để bảo vệ chu vi và chống xe tông phá, đồng thời vẫn đảm bảo thẩm mỹ cho không gian đô thị/khu nhạy cảm.
- Chứng nhận crash test quốc tế theo các chuẩn phổ biến: PAS 68, IWA 14-1, ASTM F2656.
- Thân trụ làm bằng thép cường lực, có ốp bảo vệ thay thế được.
- Dễ bảo trì: các cụm chính có thể tiếp cận từ phía trên để kiểm tra/thay thế.

