DÒNG SẢN PHẨM J200
Tối ưu cho khu dân cư, bãi xe nội bộ, phân luồng xe ở khu vực cần mỹ quan gọn gàng.
ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG DỄ DÀNG
Hệ thống có thể được vận hành linh hoạt theo nhiều phương thức khác nhau, phù hợp từ nhà ở, khu phố đi bộ đến khu công nghiệp – kho bãi. Tùy nhu cầu, bạn có thể chọn điều khiển từ xa, qua điện thoại (GSM) hoặc tích hợp kiểm soát ra vào bằng thẻ để tăng tính an toàn và tự động hóa.



ĐIỂM NỔI BẬT CỦA HỆ THỐNG
- Bản tự động thủy lực (J200 HA): thiết kế để điều tiết xe, vẫn giữ thẩm mỹ tổng thể khu vực.
- Có khóa thủy lực khi trụ ở trạng thái nâng (giữ trạng thái nâng ngay cả khi mất điện theo cấu hình gói thiết bị).
- Có thể mở rộng an toàn với phát hiện vật cản khi nâng (tuỳ chọn) và hạ khẩn (tuỳ chọn).
Tùy chọn an toàn & hiển thị: có thể bổ sung đèn LED, phản quang, còi/cảnh báo, cảm biến để tăng an toàn khi xe qua lại.
PHÙ HỢP CHO NHIỀU ĐỊA ĐIỂM
Cổng khu dân cư/compound, nội khu biệt thự
Lối vào bãi xe nội bộ, đường nhánh hạn chế phương tiện
Khu vực ưu tiên người đi bộ nhưng vẫn cho phép xe cư dân/xe dịch vụ theo khung giờ
Điểm kiểm soát tại trường học, bệnh viện nhỏ, văn phòng.
LỰA CHỌN THEO NHU CẦU
J200 HA
Thiết bị dễ vận chuyển, lưu kho và lắp đặt nhờ vào cấu trúc và khối lượng của cột chắn.
Thích hợp để điều tiết các phương tiện giao thông trong khu dân cư với điều khiển tự động thông minh.
J200 SA
Thiết bị giúp giải quyết các vấn đề đỗ xe mà không cần dùng điện.
Dùng để điều hướng các phương tiện giao thông tiếp cận vào khu dân cư. Trụ chắn được nâng lên và hạ xuống bằng nút bấm.
J200 F
Thiết bị được lắp đặt đơn giản và nên hạn chế đào bới tại nơi lắp đặt.
Có thể lắp đặt cố định tại một vị trí nhằm giới hạn các phương tiện hoặc lắp đặt kèm theo trụ chắn tự động và bán tự động để củng cố hệ thống.
THÔNG SỐ CHI TIẾT SẢN PHẨM
- J200 HA H600
- J200 SA H600
- J200 F H600
Thông số kỹ thuật |
J200 HA H600 |
J200 HA H600 INOX |
| Truyền động | Bộ nguồn thủy lực | Bộ nguồn thủy lực |
| Chiều cao trụ nhô lên khỏi mặt đất [mm] | 600 | 600 |
| Đường kính trụ [mm] | 200 | 200 |
| Vật liệu thân trụ | Thép SJ235JRG2 EN 10277 (dày 6mm) | Inox AISI 316L hoàn thiện mờ (dày 6mm) |
| Bề mặt thân trụ | Sơn tĩnh điện polyester + xử lý cataphoresis | Hoàn thiện mờ (satin) |
| Nắp đầu trụ | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 |
| Thời gian nâng [s] | ~5 | ~5 |
| Thời gian hạ [s] | ~7 | ~7 |
| Tự động hạ khẩn cấp | Có (tùy chọn) | Có (tùy chọn) |
| Công tắc an toàn | Có (tùy chọn) | Có (tùy chọn) |
| Hạ khẩn cấp bằng tay | Có (tùy chọn) | Có (tùy chọn) |
| Nguồn cấp | 230V ~ 50(60Hz) | 230V ~ 50(60Hz) |
| Công suất tiêu thụ tối đa [W] | 230 | 230 |
| Cấp bảo vệ bộ thủy lực | IP67 | IP67 |
| Mức độ sử dụng khuyến nghị | Cường độ cao | Cường độ cao |
| Chiều cao dải phản quang [mm] | 25 | 25 |
| Màu dải phản quang | Cam | Cam |
| Tổng trọng lượng [Kg] | 90 | 90 |
| Nhiệt độ làm việc | -15 °C / +55 °C | -15 °C / +55 °C |
| Nhiệt độ làm việc khi có bộ sưởi (phụ kiện) | -25 °C / +55 °C | -25 °C / +55 °C |
| Kích thước phần âm (R x S x C) [mm] | 400 x 500 x 800 | 400 x 500 x 800 |
| Kích thước hố đào yêu cầu (R x S x C) [mm] | 700 x 700 x 1.100 | 700 x 700 x 1.100 |
| Cáp nguồn | 16+1 lõi – tiết diện tối thiểu 1,5mm (không kèm theo) | 16+1 lõi – tiết diện tối thiểu 1,5mm (không kèm theo) |
| Chiều dài cáp tối đa [m] | 50 | 50 |
Thông số kỹ thuật |
J200 SA H600 |
J200 SA H600 INOX |
| Truyền động | Lò xo khí tác động đơn | Lò xo khí tác động đơn |
| Chiều cao trụ nhô lên khỏi mặt đất [mm] | 600 | 600 |
| Đường kính trụ [mm] | 200 | 200 |
| Vật liệu thân trụ | Thép SJ235JRG2 EN 10277 (dày 6mm) | Inox AISI 316L hoàn thiện mờ (dày 6mm) |
| Bề mặt thân trụ | Sơn tĩnh điện polyester + xử lý cataphoresis, màu xám đậm ánh kim RAL 7021 | Hoàn thiện mờ (satin) |
| Nắp đầu trụ | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 |
| Cơ cấu mở khóa | Mở khóa bằng chìa (kèm theo) | Mở khóa bằng chìa (kèm theo) |
| Chiều cao dải phản quang [mm] | 25 | 25 |
| Màu dải phản quang | Cam | Cam |
| Tổng trọng lượng [Kg] | 80 | 80 |
| Kích thước phần âm (R x S x C) [mm] | 400 x 500 x 800 | 400 x 500 x 800 |
| Kích thước hố đào yêu cầu (R x S x C) [mm] | 700 x 700 x 1.100 | 700 x 700 x 1.100 |
Thông số kỹ thuật |
J200 F H600 |
J200 F H600 INOX |
| Chiều cao trụ nhô lên khỏi mặt đất [mm] | 600 | 600 |
| Đường kính trụ [mm] | 200 | 200 |
| Vật liệu thân trụ | Thép SJ235JRG2 EN 10277 (dày 6mm) | Inox AISI 316L hoàn thiện mờ (dày 6mm) |
| Bề mặt thân trụ | Sơn tĩnh điện polyester + xử lý cataphoresis, màu xám đậm ánh kim RAL 7021 | Hoàn thiện mờ (satin) |
| Nắp đầu trụ | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 | Vỏ nhôm sơn RAL 9006 |
| Chiều cao dải phản quang [mm] | 25 | 25 |
| Màu dải phản quang | Cam | Cam |
| Tổng trọng lượng [Kg] | 35 | 35 |
| Kích thước phần âm (R x S x C) [mm] | 400 x 500 x 200 | 400 x 500 x 200 |
| Kích thước hố đào yêu cầu (R x S x C) [mm] | 700 x 700 x 200 | 700 x 700 x 200 |
DÒNG SẢN PHẨM TRỤ CHẮN GIAO THÔNG KHÁC
J275
Dùng để điều tiết xe tại khu thương mại, công nghiệp, khu đô thị hạn chế xe; phù hợp tần suất sử dụng cao.
- Cơ cấu thủy lực; có cơ chế xả thủy lực tự động khi mất điện hoặc cấu hình xả theo van điện (tùy cài đặt).
- Hỗ trợ lắp đặt nhiều trụ, có các thành phần/đầu nối phục vụ vận hành & an toàn (đèn LED, công tắc áp suất, tiếp điểm từ…).
JS48/JS80
Dòng FAAC JS48 / JS80 là bollard an ninh cao (High-Security), thiết kế để bảo vệ chu vi và chống xe tông phá, đồng thời vẫn đảm bảo thẩm mỹ cho không gian đô thị/khu nhạy cảm.
- Chứng nhận crash test quốc tế theo các chuẩn phổ biến: PAS 68, IWA 14-1, ASTM F2656.
- Thân trụ làm bằng thép cường lực, có ốp bảo vệ thay thế được.
- Dễ bảo trì: các cụm chính có thể tiếp cận từ phía trên để kiểm tra/thay thế.

