DÒNG SẢN PHẨM TOLL
Các thanh chắn với tốc độ xử lý cực kỳ nhanh, có thể sử dụng thu phí hiệu quả.
THỜI GIAN ĐÓNG MỞ
KHẢ NĂNG ĐÓNG MỞ
CHIỀU DÀI THANH CHẮN
Toll
Dòng sản phẩm thanh chắn tốc độ cao
Việc xử lý phương tiện nhanh, ổn định và tiết kiệm chi phí là yếu tố then chốt khi thu phí tại cầu, hầm và trên các tuyến đường. Dòng barrier Toll của Magnetic được thiết kế chuyên biệt cho môi trường này. Trung tâm của hệ thống là bộ truyền động MHTM™ tiên tiến, nổi bật với tốc độ cao, gần như không cần bảo trì và tiết kiệm năng lượng, giúp giảm chi phí vận hành dài hạn.
ĐÓNG - MỞ THANH CHẮN CHỈ TRONG 0.3 GIÂY
CÔNG NGHỆ MHTM MICRODRIVE
- Công nghệ MHTM MicroDrive (Magnetic High Torque Motor Microdrive) độc quyền của Magnetic Autocontrol cho phép động cơ mô-men xoắn cao trong một cụm truyền động nhỏ gọn, hướng tới vận hành êm, lực động nhỏ và phản ứng nhanh mà vẫn chạy 24/7.
- MicroDrive là cách Magnetic tích hợp động cơ + điều khiển động cơ + hộp số thành một cụm truyền động gọn (self-contained), giúp giảm linh kiện, đơn giản hoá bảo trì.
- Hệ thống được thiết kế để sử dụng cho 10 triệu chu kỳ đóng/mở.
HỆ THỐNG BẢO VỆ THANH CHẮN
- Khớp nối gắn thanh chắn có khả năng tự bung khi phương tiện va chạm, giảm tối đa thiệt hại lên hệ thống.
- Ngoài ra, có tuỳ chọn auto-return swing-away flange dành cho tay cần bọc foam, cho phép tự động gài lại sau va chạm với phương tiện.
TUỲ BIẾN ĐA DẠNG
- Có thể sử dụng dạng thanh chắn khác nhau tuỳ theo nhu cầu và khu vực sử dụng
- Vận hành êm ái ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt
Chi phí vận hành thấp
Thanh chắn giao thông của Magnetic hoạt động đặc biệt hiệu quả về việc giảm thiểu chi phí nhờ hiệu suất hoạt động cao, tuổi thọ cực dài và bảo trì đơn giản – một khoản đầu tư xứng đáng!
Công nghệ sáng tạo
Công nghệ MHTM ™ hoạt động không cần bảo trì, tiết kiệm năng lượng và không gây tiếng ồn. Thiết bị có công suất hoạt động tối ưu kể cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Đa dạng cấu hình
Năm mẫu mã, ba bộ điều khiển, ba loại cần chắn khác nhau – Cổng thu phí có thể được tùy chỉnh riêng theo yêu cầu của bạn. Nhân viên của chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn cho bạn!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG BARRIER TOLL
| Technical Data | Toll | Toll Pro | Toll Pro 2 | Toll Highspeed | Toll Highspeed 2 |
| Chiều rộng thanh boom | Max. 3.0m | Max. 3.0m | Max. 3.0m | Max. 3.0m | Max. 3.2m |
| Thời gian đóng/mở | 1.3s | 0.9s | 0.7s | 0.6s | 0.3s |
| Công nghệ | MHTM™ | MHTM™ | MHTM™ | MHTM™ | MHTM™ |
| Vôn | 5-264 VAC, 50/60 Hz | 85-264 VAC, 50/60 Hz | 85-264 VAC, 50/60 Hz | 85-264 VAC, 50/60 Hz | 85-264 VAC, 50/60 Hz |
| Năng lượng tiêu thụ | Tối đa 55W | Tối đa 95W | Tối đa 225W | Tối đa 320W | Tối đa 450W |
| Kích thước | 315 x 360 x 1115 mm | 315 x 360 x 1115 mm | 315 x 360 x 1115 mm | 315 x 360 x 1115 mm | 315 x 360 x 1115 mm |
| Cấp độ bảo vệ | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 |
| Phạm vi nhiệt độ | -30 đến +55 °C | -30 đến +55 °C | -30 đến +55 °C | -30 đến +55 °C | -30 đến +55 °C |
- tính năng
- hệ thống kiểm soát
- tuỳ chọn
Tính năng |
Toll |
Toll Pro |
Toll Pro 2 |
Toll HighSpeed |
Toll HighSpeed 2 |
| Màu tiêu chuẩn | RAL 2000 | RAL 2000 | RAL 2000 | RAL 2000 | RAL 2000 |
| Tay cần barrier | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản |
| Hệ thống điều khiển | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản | Có 3 phiên bản |
| Số lượng ngõ vào số (Digital Input) | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Số lượng ngõ ra relay/ngõ ra số | 6/4 | 6/4 | 6/4 | 6/4 | 6/4 |
| Tốc độ đóng | Có thể điều chỉnh | Có thể điều chỉnh | Có thể điều chỉnh | Có thể điều chỉnh | Có thể điều chỉnh |
Hệ thống điều khiển |
MGC không kèm bộ dò vòng từ |
MGC có kèm bộ dò vòng từ |
MGC Pro |
| 2 kênh dò xe | x | x | |
| Ngõ vào/ngõ ra có thể tùy chỉnh | x | ||
| 3 mức tốc độ mở | x |
Tùy chọn |
Toll |
Toll Pro |
Toll Pro 2 |
Toll HighSpeed |
Toll HighSpeed 2 |
| Màu sơn đặc biệt | x | x | x | x | x |
| Tay cần tròn (MicroBoom-T) | tối đa 3.0 m | tối đa 3.0 m | tối đa 3.0 m | tối đa 3.0 m | tối đa 1.5 m |
| Tay cần bát giác (MicroBoom-S) | tối đa 3.5 m | tối đa 2.5 m | tối đa 2.5 m | tối đa 2.5 m | |
| Tay cần mềm (MicroBoom-AT) | tối đa 3.0 m | tối đa 3.0 m | tối đa 3.0 m | tối đa 3.0 m | tối đa 1.5 m |
| Mặt bích gập khi va chạm (Swing-away flange) | chỉ áp dụng cho tay cần mềm | chỉ áp dụng cho tay cần mềm | chỉ áp dụng cho tay cần mềm | chỉ áp dụng cho tay cần mềm | chỉ áp dụng cho tay cần mềm |
| Tiếp điểm rơi tay cần | x | x | x | x | x |
| Đèn chiếu sáng nắp | x | x | x | x | x |
| Công tắc chìa khóa | x | x | x | x | x |
| Module radio | x | x | x | x | x |
| Module Ethernet | x | x | x | x | x |
| Module RS485 | x | x | x | x | x |
| Module CAN (đếm lượt) | x | x | x | x | x |
| Module dò vòng từ thứ hai | x | x | x | x | x |
| Module GSM | x | x | x | x | x |
| Rào quang an toàn | x | x | x | x | x |
| Bộ lưu điện (ắc quy dự phòng) | x | x |

